Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2001
Công ty TNHH Kỹ thuật-Xây dựng-Thương mại Ngũ Thường 19/18 Hồ Văn Huê, Phường Đức Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0302479318Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2001
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ San Lấp Và vận tải Hải Âu 27/52 Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0302436988Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Công ty cổ phần Tân Bình Lầu 3, cao ốc Mỹ Thịnh, số 137 Lê Quang Định, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0302296554Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Phát triển Công Nghệ Và Môi Trường Á Đông 165 Đào Duy Anh, Phường Đức Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0302204296Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại X-48 48 Đinh Bộ Lĩnh, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0302045582Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Long Thịnh Tầng 3, Tòa nhà Indochina, Số 4 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0302013968Đang hoạt động
-
2000
Công ty cổ phần Thái Bình Dương 235/50/11 Đặng Thùy Trâm, Phường Bình Lợi Trung, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0302002109Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Xây dựng Mô-Đun TLC 326 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0301990907Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Viện Tư Vấn Tổng Hợp An Sinh 860/53 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0301943978Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại An Tâm 50/6 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đức Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0301927091Đang hoạt động
-
2000
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Hồng Liêm 23 Cộng Hòa, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0301921332Đang hoạt động
-
1999
Công ty TNHH Đầu tư Hạ Tầng kỹ thuật Phúc Lộc 481 Xa Lộ Hà Nội, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0301804808Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16