Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2000
Công ty TNHH Đầu tư dịch vụ Và xây dựng Thịnh Phát Thôn Bặt Ngõ, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500380303Đang hoạt động
-
2000
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Nam Hà Số 110 đường Chiến Thắng, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500372905Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Số 1 Thành Công Căn hộ 01 – Nhà 22 – TT Công ty Cơ khí Hà Nội, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0312254923Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Bạch Đằng 8 P303, nhà D5 - C, đường Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0200158996Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Trường Thịnh Construction HN Số 5 Ngõ 140 đường Hữu Hưng, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111533814Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Hạ Tầng Và dịch vụ Đỉnh Vĩ Liền kề 1-D02, Khu đô thị Splendora Bắc An Khánh, Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111521375Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Econex Group Số 68 ngõ 42 Phố Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111498197Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Xây dựng Hưng Khanh Vận Số 9 Phố Tản Đà, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111488431Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Dịch vụ xây dựng Và thương mại Huyền Trang Thôn Họa Đống, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111447989Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Han Housing Số 11B, Ngách 264/7, Âu Cơ, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111447844Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16