Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần Hahuco Việt Nam Lô 45 Khu đấu giá A1, A2, A3, Tổ 5, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105329641Đang hoạt động
-
2011
Công ty trách nhiệm hữu hạn Baroque Vina Tầng 04, Khối A, Tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105303562Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Và đầu tư thương mại Hoàng Kim Tầng 1, số 671 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105292303Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Cic Việt Nam Số 134 Quang Trung, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105291677Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty cổ phần Kinh Doanh Hoàng Hà Số 201, phố Minh Khai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105291349Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Thiết Kế Và xây dựng Công Nguyên Nhà số 9 ngách 58/4 đường Hoàng Đạo Thành, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105287504Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Nam Hưng Groups Tầng 1, Tòa nhà C1 Làng Quốc tế Thăng Long, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105278852Tạm ngừng hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Thành Đông Số 18, ngõ 381 Nguyễn Khang, tổ 7, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105275386Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Techsovina BT4 - VT2 Khu đô thị Xa La, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105267970Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng HHT Số 651/26/5, phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105235577Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Đô Thị Xuân Hoà Tầng 11 tháp Tây, tòa nhà Hancorp, số 72 Trần Đăng Ninh, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105207812Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Thaiholdings Số 210 Đường Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105202998Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16