Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2008
Công ty TNHH Thép Và xây dựng Đại Quang Long 163/1A Thủ Khoa Huân, tổ 9, khu phố Thạnh Hoà B, Phường Thuận An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3700930013Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Bách Cường 276/59 Phạm Ngọc Thạch, tổ 99, khu phố 7, Phường Phú Lợi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3700873005Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Một thành viên Phương Ngọc. Số 8/169, khu phố Bình Đức 3, Phường Bình Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3700839540Tạm ngừng hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Đông Phương. Số 210, Đường Hùng Vương, Khu Phố 1, Phường Long Nguyên, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3700391548Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Công ty TNHH Xây dựng vận tải Du Lịch Minh Tân Thửa đất 304, Tờ bản đồ 24, khu phố 2, Ấp 2, Phường Vĩnh Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3700360250Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Xây Lắp 5 Số 42, Đường B, Khu Dân Cư Him Lam Phú Đông, Phường Dĩ An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3700146955Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Thông Hiệp 113/14 Đường 11, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3600924665Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Trần Êm Số 05, Đường số 5, Tổ 3, Khu Phố 3, Phường Tân Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502584989Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Trình công nghiệp - Năng Lượng Đại Việt Số 669A Nguyễn An Ninh, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502582237Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ kỹ thuật Imf Thửa đất 796, tờ bản đồ số 48, Khu phố 5, Phường Tân Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502568183Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16