Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2008
Công ty TNHH Vật Tư Dụng Cụ Hà Nội Số nhà 2, tập thể nhà máy dụng cụ số 1, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102849995Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Tổng Hợp Bim Số 33 ngõ 129 Phố Thiên Hiền, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102844676Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Cơ Giới Và thương mại Thăng Long Số 179 đường Tân Xuân, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102841107Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Thăng Long DCT Thôn Yên Xá, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102839884Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần đầu tư Và Cung Ứng Thiết Bị Điện Lực Việt Nam Số 5D3, Khu đô thị Cầu Diễn, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102837943Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Thái Sơn Tầng 2, Tòa nhà D'.Le Pont D'or, Ngõ 30 Phố Mai Anh Tuấn, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102828032Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty cổ phần Giải Pháp Và Công Nghệ xây dựng SF Số 109, ngõ 76, phố Chùa Hà, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102827134Đang hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Tư Vấn dịch vụ - Xây Lắp - Thương mại Bắc Hà Số 5 D, ngõ 204, phố Kim Giang, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102816358Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ xây dựng Kiên Linh Lô đất số NO04-LK2 khu đất dịch vụ LK20A, LK20B, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102815844Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần phát triển kỹ thuật xây dựng Nền Móng TDF Số 12 ngõ 198B đường Nguyễn Tuân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102815178Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển Công Nghệ Bách Khoa Lô 39, dãy 1, tổ 109, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102810980Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16