Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty TNHH Hall Brothers International Tầng 16, số 266, phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102235586Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Phúc An Minh Số 10, tập thể nông sản thực phẩm, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102232296Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng thương mại Sơn Giang Số 7, ngách 46/60, đường Ngọc Hồi, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102226729Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Trọng Tước Số 118C, tổ 51, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102225323Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng Và Lắp Máy Vinaco Số nhà 172, tổ 6, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102225309Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Công Nghệ Viễn Tin Số 360, đường Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102212927Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Kỹ thuật Tritech Việt Nam Số 116, A1, tập thể Vật giá Chính phủ, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102206049Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Trường Thịnh Số 6B, ngõ 267/43/4 Bồ Đề, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102205711Tạm ngừng hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Xây Lắp Điện Lực 1 Số 3, phố An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102205091Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Xây dựng Bắc Hưng Số 96, phố Định Công, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102201548Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư Hợp Long Số 6 B25 ngõ 45 Nguyên Hồng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102198768Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Vietbuild Lô 13, Liền kề 9, khu đô thị mới Văn Khê, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102177278Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16