Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình thủy
Mã ngành 4291 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 561 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Và dịch vụ nông nghiệp Hưng Lợi Thửa đất số 329, Tờ bản đồ số 23, Tổ 9, Ấp Hưng Lợi, Xã Tân Lược, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1501173693Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV 229 Thửa đất số 26, tờ bản đồ số 5, ấp Tân Luông, Xã Hiệp Đức, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201734958Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Mười Kiều Thửa đất số 3194, tờ bản đồ số 5, Ấp Thốt Lốt, Xã Ngũ Lạc, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100711120Đang hoạt động
-
2025
Doanh nghiệp tư nhân Tuyền Phương HL Số 50A, Đường Nguyễn Huệ, Ấp 1, Xã Trà Cú, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100708350Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Huy Bảo Hưng Thửa đất số 1070, tờ bản đồ số 3, Ấp Bình Hội, Xã Tân An, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100708336Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Xây dựng Thái Trang số 2253, tổ 5, ấp Thanh Phong, Xã Tân Long Hội, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1501162941Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Xây dựng Hạo Thiên Vĩnh Long Số 79/42, khóm 3, Phường Phước Hậu, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1501156296Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thủy Lợi Đức Minh Số 399, Lô A16, Khu nhà ở Hoàng Hảo, ấp Thanh Sơn, Phường Thanh Đức, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1501149997Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Thủy Lợi Minh Trí Vĩnh Long Số 02, tổ 31, Ấp Phú Sơn A, Xã Song Phú, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1501142092Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình thủy làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh An Giang 53
- 2 Thành phố Hà Nội 47
- 3 Thành phố Hải Phòng 47
- 4 Thành phố Hồ Chí Minh 43
- 5 Thành phố Cần Thơ 35
- 6 Tỉnh Vĩnh Long 34
- 7 Tỉnh Cà Mau 30
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 28
- 9 Thành phố Đà Nẵng 23
- 10 Tỉnh Nghệ An 21
- 11 Tỉnh Tây Ninh 17
- 12 Tỉnh Đồng Nai 15
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 14 Tỉnh Ninh Bình 12
- 15 Tỉnh Gia Lai 11
- 16 Tỉnh Hà Tĩnh 11
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 11
- 18 Tỉnh Lào Cai 11
- 19 Tỉnh Quảng Ninh 11
- 20 Tỉnh Bắc Ninh 10
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 9
- 22 Tỉnh Hưng Yên 9
- 23 Tỉnh Quảng Trị 9
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 9
- 25 Thành phố Huế 7
- 26 Tỉnh Lâm Đồng 7
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 7
- 28 Tỉnh Sơn La 5
- 29 Tỉnh Thái Nguyên 5
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Lai Châu 3
- 32 Tỉnh Phú Thọ 3
- 33 Tỉnh Cao Bằng 1
- 34 Tỉnh Lạng Sơn 1