Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình thủy
Mã ngành 4291 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 561 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng nông nghiệp Và phát triển Nông Thôn 1 Thanh Hóa Số 264 khu B, đường Bà Triệu, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800941472Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Công Trình Hải An Phát Xóm 17, Xã Hải An, Ninh Bình, Việt Nam. 0601312349Đang hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần Tàu Cuốc Và xây dựng phát triển Nông Thôn Nam Định 553 Trần Nhân Tông, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600291287Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Và đầu tư xây dựng Tuấn Tường Thôn Nhân Cầu 1, Xã Hưng Hà, Hưng Yên, Việt Nam. 1001325355Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng Cảng Việt Kinh đô 104, Đường Kinh Đô, Khu đô thị Vinhomes Ocean Park 2, Xã Văn Giang, Hưng Yên, Việt Nam. 0901238262Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Long Hưng Thôn Thư Thị, Xã Yên Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam. 0900636341Đang hoạt động
-
2004
Công ty cổ phần Xây Lắp Thủy Lợi Hưng Yên LK2.1+2, Khu đô thị tân Phố Hiến, Phường Sơn Nam, Hưng Yên, Việt Nam. 0900232500Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Tiến Thành Đạt Khối 3b, Phường Tân Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902269789Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Thành Vui Nhà Ông Hồ Đức Thành, Khối 3B, Phường Tân Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902246213Đang hoạt động
- 2009 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH MTV Xây dựng Tổng Hợp Thanh Trúc Thôn Tân Lệ, Xã Phù Cát, Gia Lai, Việt Nam. 4101690999Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình thủy làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh An Giang 53
- 2 Thành phố Hà Nội 47
- 3 Thành phố Hải Phòng 47
- 4 Thành phố Hồ Chí Minh 43
- 5 Thành phố Cần Thơ 35
- 6 Tỉnh Vĩnh Long 34
- 7 Tỉnh Cà Mau 30
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 28
- 9 Thành phố Đà Nẵng 23
- 10 Tỉnh Nghệ An 21
- 11 Tỉnh Tây Ninh 17
- 12 Tỉnh Đồng Nai 15
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 14 Tỉnh Ninh Bình 12
- 15 Tỉnh Gia Lai 11
- 16 Tỉnh Hà Tĩnh 11
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 11
- 18 Tỉnh Lào Cai 11
- 19 Tỉnh Quảng Ninh 11
- 20 Tỉnh Bắc Ninh 10
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 9
- 22 Tỉnh Hưng Yên 9
- 23 Tỉnh Quảng Trị 9
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 9
- 25 Thành phố Huế 7
- 26 Tỉnh Lâm Đồng 7
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 7
- 28 Tỉnh Sơn La 5
- 29 Tỉnh Thái Nguyên 5
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Lai Châu 3
- 32 Tỉnh Phú Thọ 3
- 33 Tỉnh Cao Bằng 1
- 34 Tỉnh Lạng Sơn 1