Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình thủy
Mã ngành 4291 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 561 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2021 Đang hoạt động
-
2011
Công ty CP Thương mại Và xây dựng Minh Quân Phát Số 322, đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001503428Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2000
Công ty TNHH Xây dựng Khánh Môn Số 65, đường Đồng Môn, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3000241949Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Thái Bình Tây Số 271 Phò Trạch, TDP Khánh Mỹ, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam. 3301754581Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần xây dựng Thủy Lợi Thừa Thiên Huế 56 Đặng Tất, Phường Hương An, TP Huế, Việt Nam. 3300339832Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Tư Vấn Thiết Kế Đông Bắc 868 Số nhà 16, Tổ 6, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100513780Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Đông Bắc 886 Số nhà 16 tổ 6, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100513413Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2007 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Thành Phát 68 Số 17 Đường Hoàng Văn Thụ, Xã Thất Khê, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943413Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng thương mại Linh Yến Tiểu khu 19/8, Phường Vân Sơn, Sơn La, Việt Nam. 5500418683Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Trung Tín Thế Lực Thửa đất số 130, tờ bản đồ số 1, Ấp Đông Nhất, Xã Cần Đước, Tây Ninh, Việt Nam. 1102170242Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng 6 Gòn Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 3, ấp Mỹ Hiệp, Xã Đông Thành, Tây Ninh, Việt Nam. 1102168204Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình thủy làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh An Giang 53
- 2 Thành phố Hà Nội 47
- 3 Thành phố Hải Phòng 47
- 4 Thành phố Hồ Chí Minh 43
- 5 Thành phố Cần Thơ 35
- 6 Tỉnh Vĩnh Long 34
- 7 Tỉnh Cà Mau 30
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 28
- 9 Thành phố Đà Nẵng 23
- 10 Tỉnh Nghệ An 21
- 11 Tỉnh Tây Ninh 17
- 12 Tỉnh Đồng Nai 15
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 14 Tỉnh Ninh Bình 12
- 15 Tỉnh Gia Lai 11
- 16 Tỉnh Hà Tĩnh 11
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 11
- 18 Tỉnh Lào Cai 11
- 19 Tỉnh Quảng Ninh 11
- 20 Tỉnh Bắc Ninh 10
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 9
- 22 Tỉnh Hưng Yên 9
- 23 Tỉnh Quảng Trị 9
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 9
- 25 Thành phố Huế 7
- 26 Tỉnh Lâm Đồng 7
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 7
- 28 Tỉnh Sơn La 5
- 29 Tỉnh Thái Nguyên 5
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Lai Châu 3
- 32 Tỉnh Phú Thọ 3
- 33 Tỉnh Cao Bằng 1
- 34 Tỉnh Lạng Sơn 1