Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình thủy
Mã ngành 4291 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 561 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Tư Vấn - Xây dựng Lê Huy Đường Kim Ngọc - Phú Hài, thôn Thắng Hòa, Phường Hàm Thắng, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401182909Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Và Khai Thác Khoáng Sản Tân Hoàng Sơn TDP Đông Lái, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam. 3301733944Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Xây dựng Và Tư Vấn An Trí 61 Đường Tân Trào, Phường Thủy Châu, Thị xã Hương Thuỷ, Tỉnh Thừa Thiên - Huế 3301727644Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại ĐKH số 120 đường 2 tháng 9, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam. 3301696957Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH MTV Đầu tư thương mại Thuận Phước Thôn Giáp Trung, Phường Kim Trà, TP Huế, Việt Nam. 3301669689Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng KBH Khu phố An Du Đông 2, Thị trấn Cửa Tùng, Huyện Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trị 3200741995Đang hoạt động
-
2013
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Minh Mạnh Long Thôn Huỳnh Xá Hạ, Xã Vĩnh Thủy, Quảng Trị, Việt Nam. 3200570958Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Quang Tổ dân phố Hùng Phú, Xã Quảng Ninh, Quảng Trị, Việt Nam. 3101121581Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Tư Vấn Và đầu tư xây dựng 333 Group 33 Cao Văn Lầu, TDP7, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101102405Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Tư Vấn Và Xây Lắp Trường An Thôn Minh Hương, Xã Đồng Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002169286Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình thủy làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh An Giang 53
- 2 Thành phố Hà Nội 47
- 3 Thành phố Hải Phòng 47
- 4 Thành phố Hồ Chí Minh 43
- 5 Thành phố Cần Thơ 35
- 6 Tỉnh Vĩnh Long 34
- 7 Tỉnh Cà Mau 30
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 28
- 9 Thành phố Đà Nẵng 23
- 10 Tỉnh Nghệ An 21
- 11 Tỉnh Tây Ninh 17
- 12 Tỉnh Đồng Nai 15
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 14 Tỉnh Ninh Bình 12
- 15 Tỉnh Gia Lai 11
- 16 Tỉnh Hà Tĩnh 11
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 11
- 18 Tỉnh Lào Cai 11
- 19 Tỉnh Quảng Ninh 11
- 20 Tỉnh Bắc Ninh 10
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 9
- 22 Tỉnh Hưng Yên 9
- 23 Tỉnh Quảng Trị 9
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 9
- 25 Thành phố Huế 7
- 26 Tỉnh Lâm Đồng 7
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 7
- 28 Tỉnh Sơn La 5
- 29 Tỉnh Thái Nguyên 5
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Lai Châu 3
- 32 Tỉnh Phú Thọ 3
- 33 Tỉnh Cao Bằng 1
- 34 Tỉnh Lạng Sơn 1