Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình thủy
Mã ngành 4291 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 561 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển xây dựng Công Trình Bạch Đằng Số 1 đường Phạm Tử Nghi, khu phố Liên Hòa 4, Phường Liên Hòa, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702204331Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Khai Thác Thủy Bộ Tiền Hải Số 1, thôn Trung, Xã Hải Lạng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702203507Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh Quảng Nam - Công ty TNHH Sunshine Power Thôn 1, Xã Trà Linh(Hết hiệu lực), TP Đà Nẵng, Việt Nam 5100478582-001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Chi nhánh công ty TNHH Xây dựng thương mại Và dịch vụ Quảng Nam HT Thôn 1, Xã Đại Lộc, TP Đà Nẵng, Việt Nam 0401919947-001Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Xây DựNG Và ĐầU Tư QuốC Phong Đường Thống Nhất, Xã Cổ Lễ, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601300142Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Hương Hào Khối 10, Phường Tân Mai, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902276842Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư Và Xây Lắp Vcapital số 79 đường số 2, KĐT Nam Lê Lợi, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902275510Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Nạo Vét Kênh Mương Tân Hùng T 989, ấp Ba Gò, Xã Hưng Điền, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1101971049Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2003 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Tư Vấn Và xây dựng Phúc An Số nhà 002A, Ngõ 219, Đường Trần Phú, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200128544Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình thủy làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh An Giang 53
- 2 Thành phố Hà Nội 47
- 3 Thành phố Hải Phòng 47
- 4 Thành phố Hồ Chí Minh 43
- 5 Thành phố Cần Thơ 35
- 6 Tỉnh Vĩnh Long 34
- 7 Tỉnh Cà Mau 30
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 28
- 9 Thành phố Đà Nẵng 23
- 10 Tỉnh Nghệ An 21
- 11 Tỉnh Tây Ninh 17
- 12 Tỉnh Đồng Nai 15
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 14 Tỉnh Ninh Bình 12
- 15 Tỉnh Gia Lai 11
- 16 Tỉnh Hà Tĩnh 11
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 11
- 18 Tỉnh Lào Cai 11
- 19 Tỉnh Quảng Ninh 11
- 20 Tỉnh Bắc Ninh 10
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 9
- 22 Tỉnh Hưng Yên 9
- 23 Tỉnh Quảng Trị 9
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 9
- 25 Thành phố Huế 7
- 26 Tỉnh Lâm Đồng 7
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 7
- 28 Tỉnh Sơn La 5
- 29 Tỉnh Thái Nguyên 5
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Lai Châu 3
- 32 Tỉnh Phú Thọ 3
- 33 Tỉnh Cao Bằng 1
- 34 Tỉnh Lạng Sơn 1