Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình thủy
Mã ngành 4291 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 561 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Miền Tây 68 Số 11 Đường Định Thuận, Khóm 3, Thị trấn Cầu Quan, Huyện Tiểu Cần, Tỉnh Trà Vinh 2100679910Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Thủy Lợi Vạn Phát Ấp 4, Xã Thạnh Phú, Huyện Cầu Kè, Tỉnh Trà Vinh 2100668838Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Quốc Thanh TV Ấp Xoài Xiêm, Xã Ngãi Xuyên, Huyện Trà Cú, Tỉnh Trà Vinh 2100668027Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH MTV Tư Vấn Thiết Kế - Giám Sát - Xây dựng Tổng Hợp Sông Hậu ấp Mỹ Văn, Xã Phong Thạnh, Vĩnh Long, Việt Nam. 2100663519Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Phong Hạnh Số 313, Đường 3/2, Khóm 3, Thị trấn Trà Cú, Huyện Trà Cú, Tỉnh Trà Vinh 2100590807Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Quốc Bình ấp Đồn Điền A, Xã Tân Sơn, Huyện Trà Cú, Tỉnh Trà Vinh 2100508016Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng - Xây dựng Thủy Lợi Quang Đạo Số 169, Ấp Kinh Hội, Xã Khánh Bình, Cà Mau, Việt Nam. 2001383126Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đặng Nhuận Phát đường Nguyễn Đình Chiểu, khóm 3, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001361027Đang hoạt động
- 2020 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2020 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Năm Bừng Ấp Gò Công Đông, Xã Nguyễn Việt Khái(Hết hiệu lực), Cà Mau, Việt Nam. 2001334175Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty CP Thương mại dịch vụ xây dựng Châu Thành Số 47, ấp Tân Hưng, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001320253Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình thủy làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh An Giang 53
- 2 Thành phố Hà Nội 47
- 3 Thành phố Hải Phòng 47
- 4 Thành phố Hồ Chí Minh 43
- 5 Thành phố Cần Thơ 35
- 6 Tỉnh Vĩnh Long 34
- 7 Tỉnh Cà Mau 30
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 28
- 9 Thành phố Đà Nẵng 23
- 10 Tỉnh Nghệ An 21
- 11 Tỉnh Tây Ninh 17
- 12 Tỉnh Đồng Nai 15
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 14 Tỉnh Ninh Bình 12
- 15 Tỉnh Gia Lai 11
- 16 Tỉnh Hà Tĩnh 11
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 11
- 18 Tỉnh Lào Cai 11
- 19 Tỉnh Quảng Ninh 11
- 20 Tỉnh Bắc Ninh 10
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 9
- 22 Tỉnh Hưng Yên 9
- 23 Tỉnh Quảng Trị 9
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 9
- 25 Thành phố Huế 7
- 26 Tỉnh Lâm Đồng 7
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 7
- 28 Tỉnh Sơn La 5
- 29 Tỉnh Thái Nguyên 5
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Lai Châu 3
- 32 Tỉnh Phú Thọ 3
- 33 Tỉnh Cao Bằng 1
- 34 Tỉnh Lạng Sơn 1