Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình thủy
Mã ngành 4291 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 561 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2015
Công ty TNHH Tư Vấn Và thương mại MD Số 24, ngách 5, ngõ 3, tổ 20, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106878404Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Và phát triển Việt Nga Số 39 ngõ 18 đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106861150Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty cổ phần đầu tư Và thương mại 102 Việt Nam Tầng 4, số 44 ngõ 91 đường Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106852195Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Viza Việt Nam Số 13 ngách 89 ngõ 147 phố Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106687047Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Xây dựng Dân Dụng Và thương mại Đức Thành Số 134 ngõ 136 đường Tây Sơn, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106685829Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Thi Công xây dựng thương mại Và dịch vụ Cường Thịnh Thôn Phúc Am, Xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106360073Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và phát triển Trung Hiếu Số 125 Lý Thường Kiệt, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106300444Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Xây dựng Và vận tải Kinh Bắc Villa 10, đường Hoa Bằng Lăng, KBT Long Việt, Thôn Gia Tân, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106219634Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty cổ phần Xây Lắp Minh Vương N3 - 6, khu Sống Hoàng, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106172150Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình thủy làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh An Giang 53
- 2 Thành phố Hà Nội 47
- 3 Thành phố Hải Phòng 47
- 4 Thành phố Hồ Chí Minh 43
- 5 Thành phố Cần Thơ 35
- 6 Tỉnh Vĩnh Long 34
- 7 Tỉnh Cà Mau 30
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 28
- 9 Thành phố Đà Nẵng 23
- 10 Tỉnh Nghệ An 21
- 11 Tỉnh Tây Ninh 17
- 12 Tỉnh Đồng Nai 15
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 14 Tỉnh Ninh Bình 12
- 15 Tỉnh Gia Lai 11
- 16 Tỉnh Hà Tĩnh 11
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 11
- 18 Tỉnh Lào Cai 11
- 19 Tỉnh Quảng Ninh 11
- 20 Tỉnh Bắc Ninh 10
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 9
- 22 Tỉnh Hưng Yên 9
- 23 Tỉnh Quảng Trị 9
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 9
- 25 Thành phố Huế 7
- 26 Tỉnh Lâm Đồng 7
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 7
- 28 Tỉnh Sơn La 5
- 29 Tỉnh Thái Nguyên 5
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Lai Châu 3
- 32 Tỉnh Phú Thọ 3
- 33 Tỉnh Cao Bằng 1
- 34 Tỉnh Lạng Sơn 1