Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Mã ngành 4223 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 399 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần Hạ Tầng kỹ thuật Và thương mại 3a Đường Lê Thế Bùi, Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803047601Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Hạ Tầng & Dịch vụ Viễn Thông Sao Vàng Số nhà 07B/32 Thọ Hạc, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803042339Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH ĐTXD Và TM Huy Dũng Số 98 Nguyễn Công Trứ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803020279Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xây Lắp Viễn Thông Hoài Anh Nhà ông Đặng Sỹ Lanh, thôn Minh Lương, Xã Minh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802976382Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Nông nghiệp Sỹ Oanh SN 43, Đường Ngọc Khê, Thôn Bất Động, Xã Quảng Ngọc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802962407Đang hoạt động
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Ngọc Bảo Châu NBC Số nhà 46, Ngõ 7, Đường Đặng Tiến Đông, Tổ 7, Phường Tam Điệp, Ninh Bình, Việt Nam. 2700940330Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Long Bình An NB Số nhà 03, Ngõ 20, Đường Nguyễn Khuyến, TDP 22, Phường Trung Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 2700901250Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Công Nghệ Thông Tin Và Viễn Thông Atn Số nhà 987 đường Trần Hưng Đạo, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700875882Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Đại Vượng Nhà Ông Trần Văn Điến , Xóm Mỹ Thành, Xã Yên Từ, Ninh Bình, Việt Nam. 2700842076Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại, Dịch vụ Và xây dựng Hùng Anh PT Khu Chiềng Nội, Xã Thanh Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 2601071263Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 107
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 53
- 3 Thành phố Đà Nẵng 28
- 4 Thành phố Cần Thơ 22
- 5 Thành phố Hải Phòng 14
- 6 Tỉnh Gia Lai 14
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 14
- 8 Tỉnh Đồng Nai 13
- 9 Tỉnh Cà Mau 10
- 10 Tỉnh Nghệ An 10
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 9
- 12 Tỉnh Hưng Yên 9
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 9
- 14 Tỉnh Ninh Bình 9
- 15 Tỉnh An Giang 7
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 7
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 6
- 18 Tỉnh Phú Thọ 6
- 19 Tỉnh Quảng Trị 6
- 20 Tỉnh Vĩnh Long 6
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 5
- 22 Tỉnh Lâm Đồng 5
- 23 Tỉnh Lào Cai 5
- 24 Tỉnh Quảng Ninh 5
- 25 Tỉnh Quảng Ngãi 4
- 26 Thành phố Huế 3
- 27 Tỉnh Điện Biên 3
- 28 Tỉnh Lai Châu 3
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 2
- 30 Tỉnh Sơn La 2
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 1
- 32 Tỉnh Tây Ninh 1
- 33 Tỉnh Tuyên Quang 1