Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Mã ngành 4223 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 399 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Hạ Tầng Hùng Diệp Số 139, Trương Công Giai, tổ dân phố Lã, Thị trấn Tân Thanh, Huyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Nam 0700890090Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Thịnh Trường Phát Số 17 Đặng Trần Côn, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601275513Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kỹ thuật XD Và TM Phong Vũ 48/9 Nguyễn Chánh, Phường Hoà Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng 0402281470Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Viễn Thông Minh Nam Số 29 Phong Bắc 7, Phường Hoà Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng 0402277516Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Thương MạI Và DịCH Vụ Kỹ ThuậT ViễN Thông MiềN Trung K58-H04/10 đường Nguyễn Đăng, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402163981Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ kỹ thuật QTN 65/12 Huỳnh Ngọc Huệ, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402158396Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Đầu tư phát triển NTP 151A Phan Châu Trinh, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402134451Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Viễn Thông Shark Tech 108/50 Nguyễn Chánh, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401963953Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Lắp QTG 42 Thân Cảnh Phúc, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401952214Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Trường Tiến 56 Nguyễn Dữ, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401933469Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 107
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 53
- 3 Thành phố Đà Nẵng 28
- 4 Thành phố Cần Thơ 22
- 5 Thành phố Hải Phòng 14
- 6 Tỉnh Gia Lai 14
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 14
- 8 Tỉnh Đồng Nai 13
- 9 Tỉnh Cà Mau 10
- 10 Tỉnh Nghệ An 10
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 9
- 12 Tỉnh Hưng Yên 9
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 9
- 14 Tỉnh Ninh Bình 9
- 15 Tỉnh An Giang 7
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 7
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 6
- 18 Tỉnh Phú Thọ 6
- 19 Tỉnh Quảng Trị 6
- 20 Tỉnh Vĩnh Long 6
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 5
- 22 Tỉnh Lâm Đồng 5
- 23 Tỉnh Lào Cai 5
- 24 Tỉnh Quảng Ninh 5
- 25 Tỉnh Quảng Ngãi 4
- 26 Thành phố Huế 3
- 27 Tỉnh Điện Biên 3
- 28 Tỉnh Lai Châu 3
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 2
- 30 Tỉnh Sơn La 2
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 1
- 32 Tỉnh Tây Ninh 1
- 33 Tỉnh Tuyên Quang 1