Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Mã ngành 4223 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 399 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Linh Anh Phú Thọ SN 39, KĐT Trằm Đá, Khu Lăng Cẩm, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 2601089408Đang hoạt động
-
—
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và dịch vụ Khánh San Số nhà 01, Ngõ 72 đường Lê Bá Cảnh, Phường Hà Huy Tập, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002312063Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Thành Luân Số 126/3 Lê Thị Hồng Gấm, Phường Thới Sơn, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201726548Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây Lắp Viễn Thông Trà Vinh Số 475, Ấp Phú Ninh, Xã Song Phú, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501171128Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tuấn Nguyên Đắk Nông 13 Trần Huy Liệu, Tổ 5, Phường Nam Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400448742Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên HTS Bảo Lớn Tổ dân phố 5, Phường Bắc Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400444748Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ An Toàn STS 262 ấp Long Hòa 2, Xã Long Phú, Thị xã Long Mỹ, Tỉnh Hậu Giang 6300368638Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây Lắp Điện Và Viễn Thông Phú An Số 45 đường Nguyễn Lữ, Khu vực 2, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300359601Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và Viễn Thông Thuận Phát Ấp 6, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300358647Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Nhật Khôi số 255, ấp 3, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300345750Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và Viễn Thông Trọng Tín Khu vực 1, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300333297Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 107
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 53
- 3 Thành phố Đà Nẵng 28
- 4 Thành phố Cần Thơ 22
- 5 Thành phố Hải Phòng 14
- 6 Tỉnh Gia Lai 14
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 14
- 8 Tỉnh Đồng Nai 13
- 9 Tỉnh Cà Mau 10
- 10 Tỉnh Nghệ An 10
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 9
- 12 Tỉnh Hưng Yên 9
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 9
- 14 Tỉnh Ninh Bình 9
- 15 Tỉnh An Giang 7
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 7
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 6
- 18 Tỉnh Phú Thọ 6
- 19 Tỉnh Quảng Trị 6
- 20 Tỉnh Vĩnh Long 6
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 5
- 22 Tỉnh Lâm Đồng 5
- 23 Tỉnh Lào Cai 5
- 24 Tỉnh Quảng Ninh 5
- 25 Tỉnh Quảng Ngãi 4
- 26 Thành phố Huế 3
- 27 Tỉnh Điện Biên 3
- 28 Tỉnh Lai Châu 3
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 2
- 30 Tỉnh Sơn La 2
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 1
- 32 Tỉnh Tây Ninh 1
- 33 Tỉnh Tuyên Quang 1