Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Duy Thành Phát số 99 Đông Thiên, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111620400Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vinh Quang VK Toàn Cầu Căn B4-10, Vinhomes Gardenia, Đường Hàm Nghi, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam 0111619980Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH SX TM Gia Huy Window Lô đất C15, khu đấu giá quyền sử dụng đất Hà Cầu – Kiến Hưng, đường Hoàng Trình Thanh, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111615898Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế Và xây dựng Doli 32 Vũ Đình Long, Phường Sơn Trà, TP Đà Nẵng, Việt Nam 0402355193Đang hoạt động
-
2023
Chi nhánh công ty TNHH MTV Xây dựng Và thương mại Đông Linh Tại Mù Cang Chải Tổ 4, Xã Mù Cang Chải, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 6200105402-002Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Lưu Chiến Cons -Chi nhánh Yên Bái Số 85 Đá Bia, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5702183184-007Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên Hiền Quỳnh Đường Vành Đai, Thôn Cầu A 1, Xã Mậu A, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200936388Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn XD BùI XuyếN - Chi nhánh Yên Bái Số 85 Kim Đồng, Phường Trung Tâm, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 2803163100-006Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Khương Thạch Tín Số 142 Quốc Lộ 54, Ấp Trà Mẹt, Xã Tam Ngãi, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100716880Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30