Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Ngọc Châu 206/104/5 Phú Định, Phường Phú Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319545576Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Ha Prospera Realty 30/77F đường Tân Chánh Hiệp 35, Khu phố 5, Phường Trung Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319544798Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển đầu tư Và xây dựng Thuận Thiên 104 Chu Văn An, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319540930Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Tiếm Nguyễn Số 55 Hiệp Nhất, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319540923Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH VLXD Đức Phát Granite 133/16/5 Đường Bình Thành, Phường Bình Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319540698Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng TM DV An Tâm 41/12 Dương Đình Hội, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319539692Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TS - Contruction 4/6 đường Xuân Thới Thượng 6-2, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319539290Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH ĐầU Tư Xây DựNG Và Thương MạI HT Cons Group 24/4 Đặng Văn Bi, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319538593Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Nhật Cường D19/30A, Ấp 50, Xã Tân Vĩnh Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319538346Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Đức Tài - Thành Phố Hồ Chí Minh Số 212/12/20/4, Đường Thạnh Xuân 22, Phường Thới An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319537159Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng phát triển Tân Phú 46/36 đường Dương Văn Dương, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319536797Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30