Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH TM DV SX Trung Nguyễn Decorate 12/21/12 Nguyễn Khoái, Khu phố 8, Phường Vĩnh Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319274044Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Thiết Kế xây dựng Công Trình Thịnh Thế 117A Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319270096Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Trí Hữu Số 421/10 Đào Cừ, Khu phố Phong Thạnh, Xã Cần Giờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319252139Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư TM Hào Quang Nam Số 552 Tỉnh Lộ 15, Xã Nhuận Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319249104Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH DVPT Xây dựng An Phát 30H Đường số 114 Ấp 8, Xã Phú Hòa Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319245692Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và Nội Thất Trí Thiện 203/7H Nguyễn Kim Cương, Ấp 8, Xã Phú Hòa Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319242677Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần xây dựng Vương Hòa Phát 359 Bến Phú Lâm, Phường Bình Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319176431Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại xây dựng Anh Vũ 52 Nguyễn Thị Tiệp, Ấp Tây, Xã Tân An Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319164877Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Trần Minh Quân Số 725 Rừng Sác, Ấp An Nghĩa, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319147790Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Khoa Đăng Số 206, Ấp Bình Thạnh, Xã Bình Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319110871Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Thiên Việt Thắng 87 Nguyễn Hữu Duật, Phường Tây Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319072471-001Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng Phú Phú Kim 551/327/23 Lê Văn Khương, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319030016Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30