Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH TMDV Và xây dựng 339 Số 15/7 Phạm Thị Trân, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801475598Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Tuấn Lân T&T Số 6 Tam Giang, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801475502Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng vận tải Và thương mại HC&M Số 14 Cao Sơn, Phường Nguyễn Đại Năng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801474587Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ thương mại Đức Kiên 98 Số 286 phố Văn Hóa, TDP Khê Khẩu, Phường Trần Nhân Tông, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801473590Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Phúc Lai OLK9.9, KDC Dịch vụ công nghiệp, Phường Ái Quốc, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801473382Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển TM XD Mạnh Hùng Vina Nhà ông Vũ Mạnh Hùng, Thôn Bá Thủy, Xã Bình Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801473135Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và kỹ thuật Trần Phú Xóm 5, Thôn An Xá, Xã Trần Phú, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801472815Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế Và xây dựng 19.5 Lô 28.20 Khu đô thị phía Tây, Phường Tứ Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801468047Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Anh Huy Số 30 Trần Khắc Chung, Khu đô thị Tuệ Tĩnh, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801467533Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Lương Hồng Phát Đội 13, thôn Đích Sơn, Phường Trần Liễu, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801466949Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh xây dựng Và dịch vụ Phú Xuân Tổ 8, Thôn Phù Tải 1, Xã Nam Thanh Miện, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801466508Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30