Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hải Anh Group Số 8A, Ngõ 173 Đường Ngọc Hồi, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, Việt Nam 0111337023Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng thương mại LHV Việt Nam Xóm Vồi, thôn Vật Lại 2, Xã Vật Lại, TP Hà Nội, Việt Nam 0111336534Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Tafahomes Số 4 Ngách 4 Ngõ 13 Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111334914Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Khang Dương Số nhà 99, Xóm 4, Thôn Kim Long Trung, Xã Phượng Dực, TP Hà Nội, Việt Nam 0111330469Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Sha Số 19 ngõ 683/29/25 đường Nguyễn Khoái, Phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội, Việt Nam 0111318454Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Thiết Kế Thi Công Nhà Trọn Gói Tiên Phong Group Số 55/2 Thanh Vị, Phường Tùng Thiện, TP Hà Nội, Việt Nam 0111314724Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Ares An Khánh số 10, ngõ Cánh Cổng, thôn Văn Khê, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111311794Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển thương mại Thép Và Vật Liệu xây dựng Trang Lộc Số 9 ngách 90/37 Đường Khuyến Lương, Tổ 9, Phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội, Việt Nam 0111308167Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần XDTM Và dịch vụ Thanh Bình Số nhà 15, ngách 5, ngõ 11/335 phố Xốm, tổ 10, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111301764Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30