Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Nông nghiệp Dược Liệu Sao Sáng Xóm 3, Thôn Hạ, Xã Bằng Lang, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100514978Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH 886 HG Số nhà 24D, đường Nguyễn Thái Học, Tổ dân phố 16 Minh Khai, Phường Hà Giang 2, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100514449Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và phát triển xây dựng Ngân Hà Thôn Niêm Đồng, Xã Niêm Sơn, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100512610Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển Quốc Chung Tổ 10, Xã Vị Xuyên, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100508861Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Công Trình Nam Phát Hưng 496/Ath, Ấp An Thuận, Xã Ba Tri, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301159275Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Inox Vĩnh Hòa Số 350, đường Hùng Vương, Phường An Hội, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301159130Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Nhân Trần La Thửa đất số 455, tờ bản đồ số 31, khu phố 4, Phường Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301159067Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Thanh Phùng Số 250, khu phố Phú Hữu, Phường Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301158521Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Trịnh Gia Phát Bến Tre 40/49 Ấp Đông Thọ, Xã Hưng Khánh Trung, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301158063Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng thương mại TDN Thửa đất 49 tờ bản đồ số 12, tổ 2, ấp Chợ, Xã Châu Hưng, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301157285Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Trần Châu Số nhà 85, tổ 2, ấp Lộc Thành, Xã Lộc Thuận, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301156845Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Nhã Hân Bến Tre Số 117e25, khu phố Mỹ Tân, Phường Bến Tre, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301156235Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30