Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thương mại & Xây dựng Hùng Liên Số 198 Nguyễn Đức cảnh, Khu phố Đệ Đức 1, Phường Hoài Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101681786Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Tổng Hợp Minh Long Lô LK2-08 đường N12, KĐT mới Long Vân, Phường Quy Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101681095Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Phú Thịnh Hưng Thôn Bình Long, Xã Phù Mỹ Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101680165Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Quang Triển Thôn Lộc Giang, Xã Hoài Ân, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101679868Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Thiết Kế Và Thi Công Lộc Phát Thửa đất số 986, tờ bản đồ số 33, thôn Phong An, Xã Phù Cát, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101678906Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế - Kiến Trúc Và xây dựng Luco Xóm 10, Thôn Khánh Hòa, Phường Bình Định, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101678769Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thành Chung Construction Tổ 8, Khu Phố 8, Phường Quy Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101678293Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Trường Sơn Quy Nhơn Lô 18 Khu A2, Khu TĐC phía đông Núi Mồ Côi, Phường Quy Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101678261Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH SX TM DV Toàn Gia Phát Tổ 10, Khu phố 7, Phường Quy Nhơn Tây, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101677204Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ Và xây dựng Q.Light 16 Trần Đức Hòa, Phường Quy Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101676793Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30