Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH MTV Xây dựng Sơn Vân Tổ 6, khu phố Bình An, Phường Bình Long, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801352792Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Cầu Đường Tân Hoàng Trần Số 262, đường Lý Thường Kiệt, tổ 4, khu phố Phú Lộc, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801352672Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Dương Cường Thôn Long Bình 6, Xã Bình Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801352344Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng phát triển Thiên Đức Tổ 3, khu phố 12, Phường Minh Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801352030Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Địa Hưng Phát Đường N8, Khu phố Phú Mỹ, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801351661Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Kinh Doanh xây dựng Anh Quân Số 358, tổ 5, ấp Thuận Phú 2, Xã Thuận Lợi, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801351365Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Kiến Trúc Nhà Đẹp Bình Phước 101/358 đường Lý Thường Kiệt, Kp. Tân Đồng 2, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801349976Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Phan Sơn Đường DT759B, tổ 2, ấp 1, Xã Thiện Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801347464Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Và xây dựng Thiên Phúc Tổ 2, ấp Thuận Hòa 1, Xã Thuận Lợi, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801346654Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng HĐ 79 Số 01, tổ 2, ấp 16, Xã Thiện Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801346492Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Phúc Tín An Tổ 5, Đường Bom Bo - Đak Nhau, Thôn 5, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801343156Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV XD Trần Gia Phát ĐN Số 62/29B, tổ 5, ấp 3, Xã Thiện Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801339569Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30