Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư XD Hợp Lực 62/23/20B, Phạm Thanh, Khu phố 20, Phường Đạo Thạnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201720190Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ánh Dương MT68 743/50/17 - Khu Phố Tân Tỉnh B, Phường Mỹ Phong, Đồng Tháp, Việt Nam 1201718480Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Hà Phan Số 588, Ấp Bình Khương 1, Xã An Thạnh Thủy, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201718152Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế Và xây dựng An Phú Cường Đồng Tháp Số 66/56 Đoàn Thị Nghiệp, Phường Đạo Thạnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201717984Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tân Thuận Số 917/4, Ấp Tân Thuận, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201717913Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Đại Phước Thành Ấp 4, Xã Tân Phước 3, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201717046Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế Và xây dựng Đô Thành Võ Duy Linh, Khu phố Kim Liên, Phường Gò Công, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201716927Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Phương Tùng 6/7 Nguyễn Trọng Dân, Phường Long Thuận, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201715842Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Ngọc Phú Thành Số 48 Ấp Bình Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201713637Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần xây dựng Công Trình Giao Thông Tiền Giang Số 1A Lê Văn Phẩm, Phường Thới Sơn, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201712880Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Xây dựng Dương Thành Ấp Mỹ Lợi, Xã Tân Phước 3, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201712351Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30