Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Chi nhánh - Công ty cổ phần Tư Vấn Và Xây Lắp Công Trình Sài Gòn Mê Kông Số 51/19B, Đường Phạm Thái Bường, khóm 4, Phường Phước Hậu, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 0311506705-001Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Hải Đàn Tuyên Quang Thôn Vĩnh Khang, Xã Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000916708Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Tùng Lâm Thôn 7, Xã Nà Hang, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000916190Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phúc Thịnh Tuyên Quang Thôn Quang Minh, Xã Hòa An, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000915655Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Gia Bảo Huy Số nhà 15, đường Trường Chinh, tổ dân phố Phan Thiết 17, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000915052Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Quang Hải Thôn 4, Xã Thái Sơn, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000913721Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Và xây dựng Vĩnh Thành Thôn Noong phường, Xã Minh Quang, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000913312Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ánh Phương Tuyên Quang Thôn Thiện Phong, Xã Sơn Thủy, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000913270Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế đầu tư xây dựng 622 Thôn Bản Khiển, Xã Lâm Bình, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000909669Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Một thành viên Tân Trào Tuyên Quang Thôn Coóc, Xã Hùng Lợi, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000897999-001Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên Đức Kiệt Thôn Bản Dạ, Xã Hồng Thái, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000896113Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30