Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Chi nhánh công ty TNHH Đầu tư Thiết Kế xây dựng Giám Sát Hải Đăng Số 4, Đường Trần Hưng Đạo, Khu Phố 2, Phường Gò Công, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 0313011955-003Đang hoạt động
-
2023
Chi nhánh công ty TNHH Xây dựng Và Trang Trí Nội Thất Quang Kiệt Thửa đất số 2687, Tờ bản đồ số 04, Ấp Cửu Hòa, Xã Châu Thành, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 0307971932-002Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Ân Phú Thịnh 264 Giải Phóng, thôn Phước An 6, Xã Krông Pắc, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001835644Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng DK 79/4 Trịnh Công Sơn, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001835556Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM-XD Phúc Thịnh Đắk Lắk Số nhà 190 thôn 11, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001835475Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Nội Ngoại Thất HD Số 22 Nguyễn Tri Phương, Tổ dân phố 2, Phường Buôn Hồ, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001832890Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Family House 147/56 Đỗ Xuân Hợp, Tổ dân phố 6, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001832876Tạm ngừng hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn XD Nhà Xanh Số 01 Võ Nguyên Giáp, Xã Krông Ana, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001832121Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30