Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Hưng Phát 95A, KDC 3, ấp 3, Xã Phú Vinh, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604043202Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Dân Dụng Đồng Nai 11A đường Ngô Quyền, Phường Xuân Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604042174Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Sài Gòn Đồng Tâm 333QL1A, Hưng Lộc, Phường Dầu Giây, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604040089Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV TMDV Sắt Thép Quốc Dũng Tổ 6 Ấp Gia Ray 6, Phường Xuân Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604039397Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Lâm Thành Dương Số 2473A, ấp Tân Tiến, Phường Xuân Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604034945Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng Thiên Phú Thịnh Số 32A6, khu phố 11, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603987455-001Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng - Thương mại - Dịch vụ 7P Số 23, KDC Thăng Long Home, khu phố Phước Lai, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603947276Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Raihouze 2491 Lý Thái Tổ, ấp Phước Lý, Xã Đại Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603912869Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Xây dựng Cao Nam - Navy Hotel 2 BII-52, KDC Hiệp Phước, tổ 18, ấp Phước Lai, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603880896-002Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư Và Công Nghệ Miền Đông Số 49, đường N 31, tổ 13, khu phố Lập Thành, Phường Dầu Giây, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603807790Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30