Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng Nội Thất Đại Việt Art Đường 617, Tổ 9, Thôn Phái Nhơn, Xã Núi Thành, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001317279Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng thương mại Nam Trung 20 Phạm Khôi, Phường Điện Bàn, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001316807Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Sông Yên Số 82 Huỳnh Thúc Kháng, Thôn Phước Mỹ, Xã Đại Lộc, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001316765Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Và dịch vụ thương mại Huy Hoàng Thôn Tịch Tây, Xã Núi Thành, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001314648Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây Lắp Và thương mại Thu Bồn Thôn Phú Lạc, Xã Thu Bồn, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001314542Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng & San Lấp An Gia Phát Thửa đất số 891, đường DT 609, Khối phố Câu Nhi, Phường An Thắng, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001313482Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hami Cons Thửa đất số 275/1/A, tờ bản đồ số 11, Khối phố Thanh Quýt 2, Phường An Thắng, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001313210Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế Và xây dựng TLT Design Tờ bản đồ số 6, Thửa đất số 261, Khối phố Bồ Mưng 2, Phường Điện Bàn Bắc, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001313193Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hợi Thịnh Phát 03 Lê Hữu Trác, TDP số 4, Xã Khâm Đức, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001312506Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Hồng Vinh Số 64 Nguyễn Văn Bổng, Phường Hương Trà, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001311598Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30