Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Huỳnh Quang KG Số 118 Đường Trần Thái Tông, Khu Phố Vĩnh Viễn, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702342574Đang hoạt động
-
2021
Chi nhánh Hà Nội - Công ty cổ phần dịch vụ thương mại xây dựng Phú Quốc Đăng Phong P503 T5 Số 85 Nguyễn Chí Thanh, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam 1702214237-001Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng Lê Thanh Sơn khu phố Phú Thuận, Phường Cai Lậy, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1200724795Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng & TMDV Vương Quốc Thắng 245-247 Nguyễn Phước Lan, Phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam 0402174630Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH MH Homes 1/25B đường Đình An Tài, Phường Bình Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319675462Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cao Đạt Lợi 793/55/20/5 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319628448Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty cổ phần đầu tư phát triển Thái Bình Land 278 Tô Ký, Ấp Tam Đông 1, Xã Đông Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319615978-002Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Đào Gia Phúc - Khôi Nguyên 77/32 Đường Tân Lập 2, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319381751Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH VLXD Văn Linh 55/7/67/49 Tây Lân, Khu phố 3, Phường Tân Tạo, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319156932Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Mai Anh Thư 48/80 Đường số 10, Phường Bình Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318156658Đang hoạt động
- 2023 Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại-Dịch vụ-Xây dựng Trần Minh Số A5 Tổ 46, Khu Phố 4, Phường Trung Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0317709116Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30