Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Chi nhánh Bến Tre - Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Đo Đạc Quyền Phát 333A5, Khu phố 3, Phường Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 0311845585-002Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh Tại Phan Thiết - Công ty cổ phần Green Mark Construction Đường Hòn Giồ - Thuận Quý, Thôn Tiến Hòa, Phường Tiến Thành, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0310073801-001Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty cổ phần đầu tư Và thương mại Sài Gòn 190/2 Trần Quốc Tuấn, Phường An Hội, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 0309848589-001Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Tập Đoàn Vinapro - Chi nhánh Bình Phước Số 906, Khu phố Bình Giang 2, Phường Phước Long, TP Đồng Nai, Việt Nam 0106145936-003Đang hoạt động
-
2023
Chi nhánh Chợ Mới - Công ty CP Anh Minh Bắc Thôn Nà Đeo, Xã Thanh Thịnh, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700277597-001Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Tạm ngừng hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư VMS Group Lô 06,07-MĐ46 Khu dân cư mới, Thôn Phúc Long, Phường Nếnh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2400979111Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư PVD Việt Nam Khu Bờ Hồ, Tổ dân phố Lê Duẩn, Phường Chũ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2400951701Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Minh Sen TDP Thượng Phương Sơn, Phường Chũ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2400935202Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh Yên Thế - Công ty cổ phần Tân Á Hoàng Minh Tổ dân phố Đề Nắm, Xã Yên Thế, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2400640488-002Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và xây dựng 160 Thôn Tây, Xã Tiên Lục, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2400458158Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30