Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty CP Đầu tư xây dựng công nghiệp Thanh Hóa Lô 105 MB 639, Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803183932Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Phú Thắng 110 Cao Sơn, Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803214450Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng thương mại dịch vụ 868 TH Thôn 7, Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803212534Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Thiết Kế Bắc Nam TN Số nhà 151 thôn Quần Thanh 2, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803211273Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Trung Lương Số nhà 15, Đường số 6, Phác Thôn 2, Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803209972Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Hạnh Huệ Số nhà 22 Đường 02 Thôn 22, Xã Thọ Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803212397Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và Lắp Đặt Minh Cường Lô đất số LKD-01, Dự án khu dân cư Bắc cầu Sâng, Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803215327Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TK Và XD Sông Đà 379 Số nhà 03, Thôn 6, Xã Quảng Bình, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803217726Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ Thanh Phát 593 Quán Lào 1, Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803199900Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Nguyên Hưng Phát Số nhà 01 ngõ 02 đường 03, Trung Thôn, Xã Thiệu Quang, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803203360Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30