Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Đỗ An Đường Nguyễn Đức Thuận, Khu 5, Đặc khu Côn Đảo, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502501598Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Phạm Hùng Tổ 10, Ấp Hải Sơn, Xã Long Hải, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502501340Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Vtcons Tổ 12, Ấp Tân Hòa, Xã Đất Đỏ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502499927Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Ngân Hoàng Phát Toàn Quốc 48A, Tổ 17, ấp Phước Lâm, Xã Phước Hưng (Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502494615Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Chi nhánh công ty TNHH Thương mại dịch vụ Vận Chuyển xây dựng T&D - Kho Bãi Tổ 11, Ấp 2, Xã Hòa Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502358098-001Đang hoạt động
-
2021
Chi nhánh công ty TNHH Dịch vụ xây dựng thương mại Du Lịch Xuân Anh Khu 01, Đặc khu Côn Đảo, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502340277-001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Nghỉ Dưỡng Green Nature (Thiên Nhiên Xanh) Tổ 7, KP Suối Đá, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702365518Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Hồng Nhung 72 Số nhà 492, Tổ 7, ấp Hòa Thuận 2, Xã Thạnh Lộc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702363327Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH 68 Kiên Giang Tư VấN ThiếT Kế Và Xây DựNG Tâm PháT Tổ 3, khu phố 2, Thứ Mười Một, Xã An Minh, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702363172Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Thiết Kế xây dựng Thành Tâm Tổ 2, Ấp Chín Ghì, Xã Hòa Thuận, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702362958Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Vũ Tuấn Linh Tổ 7, Kênh 5 - Ấp Hiệp Tân, Xã Hòn Đất, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702362563Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30