Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Cúc Thị trấn Vinh Quang, Thị trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang 5100292612Đang hoạt động
-
2009
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Vinh Cương khu 4, Thị trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang 5100266820Đang hoạt động
-
2004
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Vinh Quang Thị trấn Vinh Quang, Thị trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang 5100177112Đang hoạt động
-
2003
Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoàng Kim Tuyên Quang Tổ 6, Thị trấn Na Hang, Huyện Na Hang, Tỉnh Tuyên Quang 5000220406Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại Phú Sơn Thôn Phú Thạnh, Xã Mỹ Sơn, Huyện Ninh Sơn, Tỉnh Ninh Thuận 4500449390Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Tiến Thành QL 1A, thôn Đại Thuận, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Tỉnh Bình Định 4101022504Đang hoạt động
-
1970
Công ty TNHH Minh Đoàn Phát Đường Bàu Ốc Hạ 1, Thôn Bàu Ốc, Xã Cẩm Hà, Thành phố Hội An, Tỉnh Quảng Nam 4001248201Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Đức Minh Số nhà 73, ấp Xa Trạch II, Xã Phước An, Huyện Hớn Quản, Tỉnh Bình Phước 3800447201Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH MTV Phát Trung Việt Số 69, Phố 1, ấp 1, Quốc Lộ 20, Xã Phú Lợi, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai 3600520905Đang hoạt động
-
1993
Công ty TNHH Một thành viên Tam Hoàng Văn phòng giao dịch: ấp Trần Hưng Đạo, Quốc lộ 20, Thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai 3600262203Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30