Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty cổ phần xây dựng Thành Năm Nhà ông Phùng Duy Đồng, thôn Quả Quyết, xã Đông Động, Xã Đông Động, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình 1000673409Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng Hoàng Dung Thôn Duyên Nông, xã Điệp Nông, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1000513109Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Xây dựng Đức Giang Nhà ông Vũ Duy Giang, thôn Gia Lễ, xã Đông Mỹ, Xã Đông Mỹ, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình 1000331099Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Xây dựng Quỳnh Trang Nhà ông Nguyễn Văn Linh, đường 217, Xã Quỳnh Trang, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình 1000125233Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng Cơ Khí & Xử Lý Nền Móng Ngọc Cường Thôn Duyên Yên, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên 0900575829Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH MTV Xây dựng Và thương mại Thượng Hải Thôn Trung, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương 0800787675Đang hoạt động
-
2004
Doanh nghiệp tư nhân Thanh Dư Thôn Khánh Hội, Phường Nam Đồng, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương 0800289768Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Thanh Liêm Thôn Mộc Tòng, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Nam 0700260010Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng 1-5 Xã Thanh Sơn - Huyện Kim Bảng - Hà Nam, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam 0700252556Đang hoạt động
-
2000
Công ty trách nhiệm hữu hạn Trọng Tín Thôn Phù Lưu, Xã Nguyễn Úy, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam 0700181922Đang hoạt động
-
—
Công ty CP Xây dựng Và thương mại Phương Hoàng Phố Mới - Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định 0600802894Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30