Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và Chế Tác Đá Mỹ Nghệ Hồng Phát Thôn 9, Xã Biện Thượng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803182978Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Nhật Anh Cons Số nhà 06, ngõ 64 đường Ngọc Phúc, Uy Bắc, Xã Quảng Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803181928Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng thương mại Và dịch vụ Thanh Sơn Group Nhà ông Hoàng Chí Thảo , Thôn Kim Sơn, Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803179943Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Liên Thành ST Nhà Ông Hà Văn Thứng, bản Chung Sơn, Xã Sơn Thủy, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803178883Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ Công Trình LT Nhà Ông Lê Văn Thái, Thôn Đại Hữu, Xã Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803196378Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Đăng Ninh 2 Hà Văn Mao, Tổ 12, Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803195906Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và xây dựng Thái Hoà Số nhà 64. QL 47C Thôn Thái Bình, Xã Tân Ninh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803191281Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và Thủy Lợi Phương Anh Số 04 Ngõ 16 , Thôn Trung Đình, Xã Lưu Vệ, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803191958Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Hạ Tầng HKT Số 74, thôn Thái Bình, Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803193169Tạm ngừng hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Dũng Hưng Phát Số 321A Đường Lê Lợi, Thôn 2, Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803209482Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ Hồng Phát Cons Nhà Ông Nguyễn Thái Chúc, số nhà 508, tỉnh lộ 516B Châu Thôn 1, Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803207372Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30