Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Phát triển thương mại - Xây dựng Anh Kiệt Tổ 5, Thôn Đồng Tiến, Xã Châu Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502462324Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH TM DV KT Việt Nam Khu Phố Vạn Hạnh, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502441620Đang hoạt động
- 2020 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Kiến Trúc Và xây dựng Mỹ Hưng Arc Khu phố Mỹ Thạnh, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502436596Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nhật Loan 285, thôn Suối Nghệ, Xã Ngãi Giao, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502435754Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Thương mại –Dịch vụ - Sản xuất Việt Hải Vân Thôn Tân Trung, Xã Châu Pha, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502336979Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty TNHH Đầu tư Và Kiến Trúc xây dựng Đương Đại Số 65/16 Nguyễn Bảo, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502260448Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Năm Huy E2-4/45 Chí Linh, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501964642Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Phước Đại Lộc Tổ 2, khu phố Vạn Hạnh, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501929912Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Toàn Đại Thắng 467 Bình Giã, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501881562Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Công Trình Hàng Hải Miền Nam Số 112 Ba Cu, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501881072Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30