Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Luban Trung Quốc (Việt Nam) Tầng M, Toà nhà MORE BUILDING, Số 36 Mạc Đĩnh Chi, Phường Tân Định, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319606846Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV&XD Phước Huy 259 đường 10, Khu phố 51, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319603891Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Central SC 204/9 Nguyễn Văn Hưởng, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319603757Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Trang Trí Nội Thất Huy Quốc Đạt 11B Đường số 102, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319602697Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Đại Phú Gia 29/31 Nguyễn Văn Quá, Khu phố 48, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319602030Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Minh Lý 2/16/9 Đường số 9, Khu Phố 35, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319601904Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Hưng Thịnh Phát Construction 1B, Đường Đỗ Nhuận, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319599596Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Đầu tư xây dựng Và Trang Trí Nội Thất Việt Tấn Huy Số 312 Trần Thị Cờ, Phường Thới An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319599532Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng - Dịch vụ Logistics Việt Nam Số 50/48C, Ấp 18, Xã Xuân Thới Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319595658Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế đầu tư xây dựng Hải Vân 32/12 Hồ Thị Kỷ, Phường Vườn Lài, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319595633Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng vận tải Hồng Tươi Số 60 Đường 816, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319594904Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nam Nhị Commerical Số nhà 198 Đường N, Khu dân cư Mega Village, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319594598Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30