Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế Và xây dựng B&P Số 705 Tân Sơn, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319543868Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Hoang Hoa Số 41 Đường số 1, KDC Verosa Park, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319542102Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Thanh Chi Ngọc 290 Hai Bà Trưng, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319541500Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Công Nghệ Mới DN Eco Home 989 Kha Vạn Cân, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319541388Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Nhân Hậu 66/4 Phạm Ngọc Thạch, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319537705Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển TM DV XD Minh Tâm 508/6F Cù Lao, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319537078Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tư Vấn Thiết Kế sản xuất Thiên Hoàng 1677/3C, Đường An Phú Đông 3, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319536719Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMXD Vận tải Thuỳ Dung TVT Số 93 Đường S11, Phường Tây Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319533235Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Môi Trường Minh Việt 237 Nguyễn Duy Dương, Phường Vườn Lài, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319533228Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH TM DV Xây dựng Trương Năm Số 48/15/11 Đường Hồ Biểu Chánh, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319533210Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM DV Lê Đình 218 Bưng Ông Thoàn, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319532665Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30