Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế Thi Công xây dựng Hoàng Phát 495 Nguyễn Thị Kiểu, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319296601Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Kim Ngân Số 47/4, đường Ngô Quang Thắm, Xã Hiệp Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319287935Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH DV Nông nghiệp - Xây dựng Nam Anh 72/8 Đường 668, Tổ 5, Ấp Lào Táo Thượng, Xã Thái Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319287734Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Datucons 539/25B, Đường Đỗ Xuân Hợp, Khu phố 48, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319266406Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hoàng Đăng New Số 8 Đường số 9A, Khu Phố Phước Thiện, Phường Long Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319224526Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng HBS House 723 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319224406Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Xây dựng S&P 36/13 Đường Vào Cầu Bà Đương, Tổ 46, Khu phố 22, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319224170Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển xây dựng Tổng Hợp Hùng Phát Số 146/H Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319222977Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Golden Gate Tầng 10, 91A Cao Thắng, Phường Bàn Cờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319221740Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Thành An 19-5 số 30-32 Tân Trụ, Phường Tân Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319221733Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế Và xây dựng Hilight 86/67 Ông Ích Khiêm, Phường Hòa Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319206076Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30