Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Harang Số 468 Đồng Văn Cống, Phường Cát Lái, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0311152728Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần thương mại xây dựng Nam Hưng Khánh Số 335/23-25 Điện Biên Phủ, Phường Bàn Cờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0311108038Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Hưng Phát Group Số 34, Đường ĐHT12, Khu phố 74, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0311101868Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Nam Gia Số 75/6 Trần Văn Đang, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0311093776Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Mộc An Châu Lầu 4, số 29 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0311079355Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Việt Thái Hằng 147 Nguyễn Xiển, Phường Long Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0311074646Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Thiết Kế Tư Vấn xây dựng Hải Châu 76/20 Tân Hương, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0311074068Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Và Trang Trí Nội Thất Đông Nam 187/10 Đường số 1, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0311072399Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư xây dựng Chiêu Dương Số 292/34/4 Bình Lợi, Phường Bình Lợi Trung, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0311062866Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Tập Đoàn Nam Miền Nam 416 Nguyễn Văn Khối, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0311060298Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Xuân Lành 01 91 Võ Nguyên Giáp, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0311054784Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30