Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Thi Công xây dựng Nam Tấn Phát 294/3 Đường TCH 05, Phường Trung Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310893018Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Đầu tư Tổng Hợp Trung Kiên 11A Hồng Hà, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310890698Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Hoàng Tuấn Anh 72/6 Đường Làng Tăng Phú, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310890641Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư phát triển thương mại Gia Lộc 11 Hoàng Diệu, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310882464Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ đầu tư xây dựng Vũ Phong Cường 65 Phạm Văn Chiêu, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310879334Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Thiết Kế xây dựng Green Space 35 Lý Tuệ, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310878122Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Thái Thịnh Phát 387/1 Trường Chinh, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310875555Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Suns Fastest Số 13 Đường số 11, Phường Long Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310870758Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty TNHH Tư Vấn Xây Lắp Điện Meco 714 Quốc Lộ 52, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310867716Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng thương mại Vạn Tường 245/2 Nguyễn Trãi, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310867515Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Trang Trí Nội Thất Nhà Đẹp Việt 238/13 Phú Thọ Hòa, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310857612Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30