Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty TNHH Kiến Trúc Quy Hoạch Đông Phương 981/25A, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309881787Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Huỳnh Thy 110/34 Đường Số 5, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309871161Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng Long Hiệp 59 Trần Văn Danh, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309870979Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Đại Hoàng Sơn 220/22/10 Âu Cơ, Phường Tân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309870841Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng - BĐS Thiên Bảo Số 81 Đường TX 13, Phường Thới An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309869571Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Kiến Trúc Toàn Vinh 1056/29 Tỉnh lộ 43, Khu phố 1, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309869035Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thang Máy Ngôi Sao 36/39 Tăng Bạt Hổ, Phường Bình Lợi Trung, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309868948Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Huy Thắng 97/42 Đường Tân Quý, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309848701Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư Và thương mại Sài Gòn Tầng 72, Tòa nhà Landmark 81, Khu phức hợp Tân Cảng Sài Gòn, Số 720A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309848589Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Kiến Siêu 84/16/6 Lý Thường Kiệt, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309848116Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Tầm Nhìn Kiến Trúc số 77/77 đường An Phú Đông 1, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309810320Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30