Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Hoàn Thiện 52/1B, khu phố 2 Trường Chinh, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309553627Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật thương mại Bảo Minh 432 Trương Thị Hoa, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309534864Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Việt Phú Tín 36A1 Ni Sư Huỳnh Liên, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309533483Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Hợp An Khang 237 Nguyễn Văn Đậu, Phường Bình Lợi Trung, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309529462Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Tân Gia Hòa 22/37/9 Đường số 1, Khu phố 5, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309522675Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Thương mại Xây Lắp Thiên Phúc 71/3 Đường 385, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309521304Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng Linh Vy 306 Quốc lộ 1A, Khu Phố 3, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309440863Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ xây dựng Tân Minh Tân D27 Đường Tân Thới Nhất 21, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309416275Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Hòa Khánh 77 Vườn Lài, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309378968Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng Trường Tín 45 Đường 31, Khu phố 6, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309345592Đang hoạt động
-
2009
Công ty CP Đầu tư Thiết Kế xây dựng Nội Thất Nhân Nguyễn 66/4 Đường 45, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309344020Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30