Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Cát Đông 27 Đường 30, Khu phố 7, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306573174Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Yên Cường Thịnh 16 Đường số 12, Khu phố 5, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306556845Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng Thiết Kế Lưu 558 Nguyễn Thái Sơn, Phường An Nhơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306517081Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại Phước Hưng 685/25/22B Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306460572Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Thương mại xây dựng DH 111 Nguyễn Cửu Đàm, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306409865Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần thương mại xây dựng Và Công Nghệ An Thái 14 Trần Não, KP19, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306407353Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên Hòa Lực 169/41/39 Nguyễn Tư Giản, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306384184Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần xây dựng Ngân Long 33/44/13 Gò Dầu, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306364124Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Tiến Huy 122/5F Đường Thích Quảng Đức, Phường Đức Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306347168Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Hạ Tầng Giao Thông Sài Gòn 182/30 Thoại Ngọc Hầu, Phường Phú Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306343029Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng Đạt Đăng Khoa 98/1 Đường 28, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306338910Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần đầu tư Minhvietcorp 119-121 Ung Văn Khiêm, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306332210Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30