Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2008
Công ty cổ phần Thiết Kế xây dựng Toàn Phát Đạt 55/1B Đường số 9A, Tổ 32, Khu Phố 2, Phường Trung Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306133624Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Tân Vũ 881/8 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306127701Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Thế Xương 876/35/16/1, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306118471Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Đầu tư sản xuất thương mại Gia Khang 475D Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306113716Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Trần Gia 292/34/4 Đường Bình Lợi, Phường Bình Lợi Trung, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306110539Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng Cơ Khí Hoàng Long 685/52/6 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306101936Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên thương mại xây dựng Tài Nguyên 32/76 Lê Thị Hồng, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306090152Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Và xuất nhập khẩu Kỳ Nguyên 178/61 Nguyễn Oanh, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306077659Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Hud1.02 Số 1 Lô J, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306061659Đang hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ vận tải xây dựng Cao Lam 773/2A Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306054429Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và Trang Trí Nội Thất Nam Tiến 60 Khu phố 5 đường Đông Hưng Thuận 02, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306054394Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30