Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Minh Hải Tây Ninh 14C Nguyễn Văn Cừ, Khu Phố Long Chí, Phường Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901375095Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Và Trang Trí Nội Thất Laicons Số 107 Nguyễn Du, Khu phố Hoà Phú, Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901379861Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại đầu tư Và xây dựng Vuz Home 9/57 Ấp Tân Trung A, Xã Tân Phú, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901367312Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kiến Đạt TN Tổ 3, Đường Phước Ninh Cầu Thống Nhất, Ấp Phước An, Xã Cầu Khởi, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901372048Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xây dựng Vĩnh Khang Số 12, hẻm 15, đường 56, Điện Biên Phủ, khu phố Ninh Phúc, Phường Ninh Thạnh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901371164Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Trường Thành Phát Tây Ninh 161 Liên Xã, Khu phố Thanh Hùng, Phường Thanh Điền, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901369824Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Trần Quý Phụng Lô 1, Đường B5, Ấp Thạnh Sơn, Xã Tân Biên, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901362674Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Xây dựng D.B.Đ Tổ 3, Khu phố Phước Đức A, Phường Gia Lộc, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901359128-001Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Phú Hưng C&T Tổ 2, Ấp Thạnh Lợi, Xã Thạnh Bình, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901340984Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng Osa Home Số 190, Tổ 91, Xã Trà Vong, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901340977Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh 2 công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại xây dựng Đại Chiến - Trung tâm Điện Máy Quốc lộ 22B, Tổ 4, ấp Thanh Hòa, Xã Trà Vong, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901332648-002Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30