Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Sterling Global Tầng 10, Toà nhà Ladeco, số 266 phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111545619Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Auralux Việt Nam Số 8B/24/100, Xóm 1, Thôn Đồng Nhân, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111544534Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tập Đoàn kỹ thuật Đông Á Nhà B1.1 LK 11 lô 24 Khu đô thị Thanh Hà Cienco 5, Xã Bình Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111544319Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng Luxxi Việt Nam Số 34, AVE 1street, sunrise C, KĐT The Manor Central Park, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111544238Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Đầu tư thương mại dịch vụ Thanh Sang 209 đường Hữu Hưng, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111539213Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hoa Tân Việt Nam HA11-SP.11-70, khu đô thị Vinhomes Ocean Park, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111536533Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng thương mại Minh Đức Số 2, ngách 2, ngõ 107, đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111536251Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng Và phát triển thương mại Minh Khôi Số nhà 252 Đường Ngọc Giang, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111535956Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Thành Nam-CN18 Số 1/5 ngõ 33 Lương Ngọc Quyến, Phường Thanh Liệt, thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111535522Đang hoạt động
-
2026
Công ty CP Xây dựng Pta Group Tầng 4, Tòa nhà Central Point, số 219 Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111535441Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng NGP N6-SH10, Khu nhà ở Phường Kiến Hưng MIPEC CITY VIEW, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111535307Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cải Tạo xây dựng Nhà Ở Hà Nội Số 3, Ngách 2, Ngõ 75, Thôn Đoan Nữ, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111534913Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30