Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại C- Kagami Quốc Lộ 23B, Thôn Đại Bái, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111396526Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại SCC Số 17 Đường Bờ Hồ, Thôn My Thượng, Xã Thanh Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111393934Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần thương mại Và Xây Lắp Acotec Số 16 Phố Giáp Nhị, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111393148Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng, Khảo Sát & Đo Đạc Phương Trang Số nhà 13 Ngõ 26 đường Thanh Niên, thôn Vân Lũng, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111392842Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tân Trường 68 Số 87 ngõ 61 Bằng Liệt, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111392592Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và Tư Vấn xây dựng Hoàng Long Thôn Đừn, Xã Quảng Bị, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111392176Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Nigma Galaxy Tầng 9, Toà nhà Sunshine Center, 16 Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111391849Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kỹ thuật Phương Lâm Số 31, Ngõ 3, ngách 4 Nhân Hòa, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111391302Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và sản xuất Phú Thành Số 264 Đường Nguyễn Trực, Tổ 8A, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111391278Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và vận tải Tuấn Hải Số 8 thôn Vân Phúc 5, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111390820Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Ngoại Thương Và đầu tư phát triển Vinh Hoàng Minh Tầng 12 toà nhà Diamond Flower, số 48 đường Lê Văn Lương, khu đô thị mới N1, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111389416Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại S Building Số 5 ngõ 231 phố Chùa Bộc, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111385394Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30