Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Và Nội Thất Vinh Quang Số 2, Đường 2A, Thôn Bách Kim, Xã Thạch Thất, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111372275Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần phát triển đầu tư Và xây dựng Ngọc Thanh Xóm Tân Hương, thôn Đa Phúc, Xã Quốc Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111365831Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Công Nghệ phát triển Thắng Lợi Phát Số 30, Tổ 22, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111363513Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần kỹ thuật Cơ Điện Trường Thành Số nhà 08 , Ngách 406/1, Ngõ 406 Đường Ỷ Lan, Thôn Nhân Lễ, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111363400Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần thương mại Cơ Khí Và xây dựng THL Số 47, ngõ 122, phố Xuân Đỗ, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111362083Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại HPC Global Số Nhà 25, Hẻm 40/1/6, Đường Đức Thắng, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111361837Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Việt Thành Phát Số 19D ngõ 281 Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111358802Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng Thượng Phúc Số 125 khu Tả Môn Trần Phú, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111354692Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Khai Nguyên VP 1206, Tầng 12 Tòa VP Vinaconex Diamond Tower, số 459C Bạch Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111348924Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Khánh An Số nhà 21, Ngõ 58, Đội 8, Thôn Thượng, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111344133Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30